Tìm thấy 1.584 hồ sơ cho “Thạch”.
- Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3858 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Thạch Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Thạch Bền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Thạch Chân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/9/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Thạch Cây Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/8/1981 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Thạch Còn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Thạch Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1996 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Thạch Cường Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 11/5/1989 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Thạch Danh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
- Thạch Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Thạch Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Thạch Hớ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Thạch Khanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/11/1992 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Thạch Khol Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/6/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Thạch Khol Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/11/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Thạch Khọm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
- Thạch Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Đường Thạch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · An Khê, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (89-10)06 Plei Lăng Lô Kram
- Tạ Ngọc Thạch E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Phố Phù Ninh, Thị xã Kim Sơn Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
- Thạch Xây Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1945 · Vinh Xuân, Trà Ôn, Trà Vinh Hy sinh: 25/11/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A, Xuyên Mộc, Bà Già
- Lưu Đức Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Đak Ganh H16, kum Tum
- Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000 Ngọc B'Biêng Kon Tum