Tìm thấy 1.584 hồ sơ cho “Thạch”.

  1. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Quách Thạch Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Thạch Hoàng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Thạch Ri Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1987 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Thạch Sa Rết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Thạch Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Chu Ngọc Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Chung Văn Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Doãn Thạch Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Hà Ngọc Thạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 283 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Hồ Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Hồ Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1114 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  20. Mai Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 509 Xem chi tiết →

Còn 299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đường Thạch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · An Khê, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (89-10)06 Plei Lăng Lô Kram
  2. Tạ Ngọc Thạch E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Phố Phù Ninh, Thị xã Kim Sơn Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
  3. Thạch Xây Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1945 · Vinh Xuân, Trà Ôn, Trà Vinh Hy sinh: 25/11/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A, Xuyên Mộc, Bà Già
  4. Lưu Đức Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Đak Ganh H16, kum Tum
  5. Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000 Ngọc B'Biêng Kon Tum
→ Xem cả 299 người trong các danh sách