Tìm thấy 1.584 hồ sơ cho “Thạch”.

  1. Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/07/1955 An táng tại: NTLS PHÙ MỸ BỒNG SƠN AN LÃO TỈNH BÌNH ĐỊNH Xem chi tiết →
  2. Thạch Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Thạch Phon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h34 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sơn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Thạch Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Thạch Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Thạch Ke Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Thạch Mal Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Thạch My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Thạch Sin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Thạch Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1952 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Thạch Tol Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Thạch bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Võ Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Bạch Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Thạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đường Thạch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · An Khê, Phụ Dực, Thái Bình Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (89-10)06 Plei Lăng Lô Kram
  2. Tạ Ngọc Thạch E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Phố Phù Ninh, Thị xã Kim Sơn Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
  3. Thạch Xây Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1945 · Vinh Xuân, Trà Ôn, Trà Vinh Hy sinh: 25/11/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A, Xuyên Mộc, Bà Già
  4. Lưu Đức Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Đak Ganh H16, kum Tum
  5. Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000 Ngọc B'Biêng Kon Tum
→ Xem cả 299 người trong các danh sách