Tìm thấy 2.177 hồ sơ cho “Thương”.
- Quàng Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 829 Xem chi tiết →
- Thái Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1986 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 186 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Thái Viết Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Thái Viết Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Thạch Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Thạch Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Triệu Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trương Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 343 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Bá Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Duy Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1168 Xem chi tiết →
- Trần Thương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Thướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 237 Xem chi tiết →
- Trần Thượng Trung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/5/1964 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Thượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/8/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 18 · Khu S Xem chi tiết →
- Tám Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1965 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 369 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966
- Đỗ Quý Thường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Phương, Đông Cường, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 24/03/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Hoàng Văn Thương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Cách Phiên, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823