Tìm thấy 2.177 hồ sơ cho “Thương”.

  1. Nguyễn văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Thưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 302 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Ngyuễn Thanh Thường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Ngô Thuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Thượng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/5/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  11. Nông văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô1 Xem chi tiết →
  13. Phan công Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 553 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Minh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  15. Phạm Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 105 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thương (Trùng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1220 Xem chi tiết →
  18. Thái Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  19. Thân Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Thương Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 483 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →

Còn 369 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  3. Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966
  4. Đỗ Quý Thường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Phương, Đông Cường, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 24/03/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Hoàng Văn Thương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Cách Phiên, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 369 người trong các danh sách