Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Thơi”.

  1. Lâm Thời Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 66 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lâm Văn Thoi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Thôi Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Lê văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lưu Chánh Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Lữ Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Thời Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/12/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thới Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/8/1980 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thôi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thới Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1948 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Thời Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 182 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1973
  2. Nguyễn Văn Thời 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Nghĩa Phúc, Thành Vinh, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (01-07)08 Plây Breng 1/50000 Hàng 18; Ô 2; Số 375; Khối 0
  3. Phạm Văn Thới C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 21/12/1971 Mai táng ban đầu: B7 LT 5
  4. Nguyễn Văn Thời Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 125; Khối 0
  5. Đỗ Xuân Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Cú - Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/11/1966
→ Xem cả 182 người trong các danh sách