Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Thơi”.

  1. Lại Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Điện Trung - Điện Hòa - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C27 - D2 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Thôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Phú Liêu - Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thơi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/02/1978 Quê quán: Tiên Sơn Bắc Giang, Tiên Sơn Bắc Giang Đơn vị: C11 D6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thới Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/02/1984 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C2 D7 E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thới Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/02/1984 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C2 D7 E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1979 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D10 - E4 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thôi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/08/1967 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Thời Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 7 - Trung đoàn 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Vũ Trung - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Võ Xuân Thời Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Hoà Tĩnh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C7 D5 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 03/10/1970 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Mỹ Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thơi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Trung sơn - Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Thôi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh H. Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 182 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1973
  2. Nguyễn Văn Thời 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Nghĩa Phúc, Thành Vinh, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (01-07)08 Plây Breng 1/50000 Hàng 18; Ô 2; Số 375; Khối 0
  3. Phạm Văn Thới C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 21/12/1971 Mai táng ban đầu: B7 LT 5
  4. Nguyễn Văn Thời Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 125; Khối 0
  5. Đỗ Xuân Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Cú - Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/11/1966
→ Xem cả 182 người trong các danh sách