Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Thơi”.

  1. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Phong Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phan Thị Thơi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D9 - E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thời Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Yên Phương - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thới Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 28/04/1968 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/06/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C6 D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thới Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 28/04/1968 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thới Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bách Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thới Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 25/11/1947 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Phùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Thơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Thái Thịnh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Thơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Gia Phương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Thơi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C22 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đặng Hữu Thời Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hội Cư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1953 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã đội Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thổi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1967 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 16/11/1967 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Thới Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/11/1964 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Thới Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1986 Quê quán: Ninh Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: A9 - MT 479 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 182 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1973
  2. Nguyễn Văn Thời 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Nghĩa Phúc, Thành Vinh, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (01-07)08 Plây Breng 1/50000 Hàng 18; Ô 2; Số 375; Khối 0
  3. Phạm Văn Thới C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 21/12/1971 Mai táng ban đầu: B7 LT 5
  4. Nguyễn Văn Thời Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 125; Khối 0
  5. Đỗ Xuân Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Cú - Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/11/1966
→ Xem cả 182 người trong các danh sách