Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Thơi”.

  1. Trần Văn Thơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Đào - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thới Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14 - 07 - 1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thới Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 25 - 11 - 1947 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/06/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thời Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/09/1969 Quê quán: Nguyển Đức - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thời Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/03/1971 Quê quán: Đức Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Thời Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1972 Quê quán: Thạch Hải - Thạch Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Vũ Duy Thời Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Thơi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Thới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1969 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Thành Công - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Thôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/02/1967 Quê quán: Tân Trào - Giồng Trộm - Bến Tre Đơn vị: C26 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Lê Trung Thới Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trần Thôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/03/1967 Quê quán: Tam Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Lộc Tài - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 182 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1973
  2. Nguyễn Văn Thời 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Nghĩa Phúc, Thành Vinh, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (01-07)08 Plây Breng 1/50000 Hàng 18; Ô 2; Số 375; Khối 0
  3. Phạm Văn Thới C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 21/12/1971 Mai táng ban đầu: B7 LT 5
  4. Nguyễn Văn Thời Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 125; Khối 0
  5. Đỗ Xuân Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Cú - Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/11/1966
→ Xem cả 182 người trong các danh sách