Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Thơi”.

  1. Lê Duy Thời Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 628 Xem chi tiết →
  2. Lê Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1948 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 888 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Thời Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/1968 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Trung Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Viết Thời Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. LưuVăn Thời Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyền Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn An Thới Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/11/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Thời Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thoi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thôi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 309 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 182 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1973
  2. Nguyễn Văn Thời 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Nghĩa Phúc, Thành Vinh, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (01-07)08 Plây Breng 1/50000 Hàng 18; Ô 2; Số 375; Khối 0
  3. Phạm Văn Thới C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 21/12/1971 Mai táng ban đầu: B7 LT 5
  4. Nguyễn Văn Thời Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 125; Khối 0
  5. Đỗ Xuân Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Cú - Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/11/1966
→ Xem cả 182 người trong các danh sách