Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Thơi”.
- Thới Công Thập Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Thới Minh Tánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Thới Ngọc Trung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Thới Nhật Tam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/10/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Thới Thi Để Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 75 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Thới Thị Mốc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/2/1950 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Thới Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Thới Văn Thuộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Thới Văn Thể Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/11/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Thới Văn Toà Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 117 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Thới Văn Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Thới Đình Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 135 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Cụng Thỏi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/12/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Trương Văn ThỏI Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Trương Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1975 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Văn Thới Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 74 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Thị Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thời Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/7/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 29 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 58 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 182 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Thợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1973
- Nguyễn Văn Thời 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Nghĩa Phúc, Thành Vinh, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (01-07)08 Plây Breng 1/50000 Hàng 18; Ô 2; Số 375; Khối 0
- Phạm Văn Thới C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 21/12/1971 Mai táng ban đầu: B7 LT 5
- Nguyễn Văn Thời Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 125; Khối 0
- Đỗ Xuân Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Cú - Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/11/1966