Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Thơi”.

  1. Nguyễn Đồng Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3845 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Thời Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 434 · Hàng 15 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Phạm Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Thái Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1965 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Thới Thị Vang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Thời Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trương Thối Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1963 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thới Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 89 Xem chi tiết →
  11. Abin Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 248 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Công Thời Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Cao Trí Thời Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Cù đình Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Thời Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thời Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/11/1952 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Duy Thời Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 52 Xem chi tiết →

Còn 182 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1973
  2. Nguyễn Văn Thời 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Nghĩa Phúc, Thành Vinh, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (01-07)08 Plây Breng 1/50000 Hàng 18; Ô 2; Số 375; Khối 0
  3. Phạm Văn Thới C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 21/12/1971 Mai táng ban đầu: B7 LT 5
  4. Nguyễn Văn Thời Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 125; Khối 0
  5. Đỗ Xuân Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Cú - Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/11/1966
→ Xem cả 182 người trong các danh sách