Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Thơi”.

  1. Nguyễn Hữu Thới Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/5/1981 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1209 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 22 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thôi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thời Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thời Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thời Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thời Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 38 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thời Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1988 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 765 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 20/8/1953 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/7/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1151 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1185 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 182 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1973
  2. Nguyễn Văn Thời 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Nghĩa Phúc, Thành Vinh, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (01-07)08 Plây Breng 1/50000 Hàng 18; Ô 2; Số 375; Khối 0
  3. Phạm Văn Thới C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 21/12/1971 Mai táng ban đầu: B7 LT 5
  4. Nguyễn Văn Thời Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 125; Khối 0
  5. Đỗ Xuân Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Cú - Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/11/1966
→ Xem cả 182 người trong các danh sách