Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Thơi”.
- Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nông văn Thởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1965 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 210 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Xem chi tiết →
- Thôi Thị Ngò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Thôi Văn Chợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Thôi Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 462 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thơi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Hồ Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công Thời Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 342 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 530 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
Còn 182 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Thợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1973
- Nguyễn Văn Thời 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Nghĩa Phúc, Thành Vinh, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (01-07)08 Plây Breng 1/50000 Hàng 18; Ô 2; Số 375; Khối 0
- Phạm Văn Thới C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 21/12/1971 Mai táng ban đầu: B7 LT 5
- Nguyễn Văn Thời Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 125; Khối 0
- Đỗ Xuân Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Cú - Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/11/1966