Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Thơi”.
- Phạm Đắc Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 318 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 4 · Lô 11 · Khu L Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T15 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu K Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T123 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu L Xem chi tiết →
- Thỏi Văn U Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Thới Công Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
- Thới Công Hoá Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 27 · Khu P Xem chi tiết →
- Thới Công Lẩm Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 22/5/1957 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 30 · Khu P Xem chi tiết →
- Tr. Văn Thôi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương C. Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Thời Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 137 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2484 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Thỏi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/10/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 182 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Thợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1973
- Nguyễn Văn Thời 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Nghĩa Phúc, Thành Vinh, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (01-07)08 Plây Breng 1/50000 Hàng 18; Ô 2; Số 375; Khối 0
- Phạm Văn Thới C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 21/12/1971 Mai táng ban đầu: B7 LT 5
- Nguyễn Văn Thời Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 125; Khối 0
- Đỗ Xuân Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Cú - Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/11/1966