Tìm thấy 7.518 hồ sơ cho “Thơ”.

  1. Nguyễn Hạnh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 161 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Thỏi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Thỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1226 · Khu 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thoảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/11/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T67 · Hàng 6 · Lô 9 · Khu K Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thỏnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2410 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kiến Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thọ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phú Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1989 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phước Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phước thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2473 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 781 người trong các danh sách