Tìm thấy 7.525 hồ sơ cho “Thơ”.

  1. Phạm Văn Thổ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/10/1974 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Ninh Mỹ - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Thơm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Tứ Minh - Thị xã Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: E515 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Thái Nguyên Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1982 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 5 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1983 Quê quán: Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1982 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C 3 - D 53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sáu (Mười Thoa) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tây Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Sóc Nóc Cây Dầu - Xoài Riêng - CamPuChia Đơn vị: D23 - F14 - KB 51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Sóc Nóc Cây Dầu - Xoài Riêng - CamPuChia Đơn vị: D23 - F14 - KB 51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Thỏn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an nhân dân Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Xuân Thời Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Hoà Tĩnh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C7 D5 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đinh Ngọc Thoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/04/1980 Quê quán: Gia Phương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C Công binh E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1970 Quê quán: xã Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C25 - D37 - E 210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tho Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 22/01/1985 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1975 Quê quán: H.V.Thụ Hoài Đức - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thông Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 19/03/1948 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thông Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 19/03/1948 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Thái Minh Thoại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 03/4/1968 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: h/s tại Tp Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Thái Minh Thoại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 03/4/1968 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: h/s tại Tp Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 789 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 789 người trong các danh sách