Tìm thấy 7.525 hồ sơ cho “Thơ”.
- Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/5/1948 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thỏn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1965 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Phước Thoản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/07/1963 Quê quán: Phú Thạnh - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thọ Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - Công an Vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Viết Thống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Đông Tâm - TX Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1979 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C18 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1979 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C18 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thóng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Thoại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/01/1971 Quê quán: Long Sơn - Tân Sơn - An Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Công Thoại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/01/1971 Quê quán: Long Sơn - Tân Sơn - - An Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/05/1978 Quê quán: Phú Thuỷ - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C5 D5 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thơi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/02/1978 Quê quán: Tiên Sơn Bắc Giang, Tiên Sơn Bắc Giang Đơn vị: C11 D6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thới Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/02/1984 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C2 D7 E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thới Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/02/1984 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C2 D7 E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Trung Thông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/7/1979 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D418 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/7/1979 Quê quán: Yên Thọ - Tân Hào - Bình Trị Thiên Đơn vị: D624 - E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Phương Đình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1979 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D10 - E4 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lã Văn Thọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1967 Quê quán: Số 58 Hưng Lợi - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: XN Nông Cụ Hà Tây, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 789 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
- Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh