Tìm thấy 7.525 hồ sơ cho “Thơ”.
- Đinh Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Tuyên Quang - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Bá Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Bá Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1973 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bệnh viện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Trường Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Thế Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: 75/85 Hoàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Khánh Công - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Sơn Chiểu – Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Huỳnh Khánh Thọ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/03/1969 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thọ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Kiều Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1981 Quê quán: Liệp Tuyết - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C3 - D416 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1981 Quê quán: Tam Quan Bắc - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C16 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lại Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Điện Trung - Điện Hòa - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C27 - D2 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Trường Sơn. Lệ Tịnh, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/12/1973 Quê quán: đồng Rồng - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C25 - D6 Cao xạ E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/2/1968 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu Bộ KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1980 Quê quán: Hòa Bình - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Lữ 25 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thỏ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Mạn Lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: D8 - E3 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Phú Liêu - Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 789 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
- Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh