Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Thơ”.
- Hoàng Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thơm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 172 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 257 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 214 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: Xã Trường Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Hoàng. D. Thoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- HoàngQuốc Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T16 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu K Xem chi tiết →
- Hoành Thọ Lượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Thống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
- Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh