Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “Thơ”.
- Dương Tấn Thơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/2/1965 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1982 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Đình Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Dương Đệ Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 334 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Giao Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 672 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 74 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 189 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Thọ Chiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Thọ Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Thọ Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Thọ Hồi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Thỏ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/7/1962 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 781 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
- Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh