Tìm thấy 7.525 hồ sơ cho “Thơ”.
- Trần Quang Thỏn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Thoán Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/5/1953 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Hiếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Thơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thọ Hường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/8/1984 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thống Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/6/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C220 - D4 - E959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thóm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: V3 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/2/1978 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Biên phòng Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thoái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thói Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1/1968 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thóp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Kim Tân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C18 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D69 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D69 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1973 Quê quán: Đặng Lâm - Bắc Thái - Ninh Thuận Đơn vị: D2 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C11 K3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1968 Quê quán: Đan Thọ - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 789 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
- Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh