Tìm thấy 7.525 hồ sơ cho “Thơ”.

  1. Võ Dương Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Võ Thoi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Võ Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  4. Võ Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô B1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Võ Thị Tho Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Võ Thị Tho Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Võ Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 22 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  8. Võ Thời Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1960 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng A · Lô 181 · Khu B15 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 129 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng A · Lô 180 · Khu A15 Xem chi tiết →
  14. Văn Lộc Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Văn Thỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1950 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Văn Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Văn Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Bá Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Vũ Công Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô Một Xem chi tiết →
  20. Vũ Công Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 789 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  2. Lê Bá Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trịnh Xuân Thơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 789 người trong các danh sách