Tìm thấy 144 hồ sơ cho “Thăng Xuân Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Quách Xuân Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/04/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Quách Xuân Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3476 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/9/1978 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3504 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 175 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 37 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T60 · Hàng 6 · Lô 8 · Khu K Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Phú Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 96 · Hàng 7 · Lô g Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Viết Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1/1978 Quê quán: Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3475 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 118 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Viết Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/01/1978 Quê quán: Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1982 Quê quán: Thnh Văn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968
- Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968
- Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968
- Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968
- Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 31/1/1968