Tìm thấy 512 hồ sơ cho “Thăng Quang Hoa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 770 · Hàng 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 603 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 604 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. PHạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Võ Khắc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 428 · Hàng 23 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 544 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Cường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Thanh Quýt - Điện Thắng - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: HQ605 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  12. Lê Nguyễn Văn Hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 549 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Hoàng Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Cấp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Hoàng đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thăng Quang Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ba Nhà- Sơn Nam- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 (09-75)08 Mộ số 125