Tìm thấy 512 hồ sơ cho “Thăng Quang Hoa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Sương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Lê thị Hoà ( Xuân ) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 588 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Trà Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Trương Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  14. Trần Tấn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Lô H Xem chi tiết →
  15. Đoàn Thị Hoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 36 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Đào Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thị Viết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 519 · Hàng 28 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thăng Quang Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ba Nhà- Sơn Nam- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 (09-75)08 Mộ số 125