Tìm thấy 512 hồ sơ cho “Thăng Quang Hoa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Kim Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 273 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Thăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/7/1949 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thắng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/10/1981 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1953 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thạng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 Quê quán: Yên hoà - Hoà Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lâm Sỹ Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Thăng Yên - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3476 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Trọng Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/01/1979 Quê quán: Quảng hợp - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3467 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1973 Quê quán: Hoàng Hải - Quãng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C13 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Đinh. X. Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Cẩm Phổ - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/10/1973 Quê quán: Hoàng Hải - Quãng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C13 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  19. Đinh Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thăng Quang Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ba Nhà- Sơn Nam- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 (09-75)08 Mộ số 125