Tìm thấy 512 hồ sơ cho “Thăng Quang Hoa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Mạnh Vấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1974 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Quốc Lùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/6/1977 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 333 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thế Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 180 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Tăng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1/1963 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Lô H Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tuỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Vì Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Hoàng công Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng duy Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 797 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Hoàng ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 842 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Hoàng viết Vụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 373 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Hoàng văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 847 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Hoàng văn Chuẩn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 446 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Hoàng văn Cư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 426 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng văn Lãng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 822 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Hoàng văn Nhật Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 457 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng văn Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng xuân Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 767 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thăng Quang Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ba Nhà- Sơn Nam- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 (09-75)08 Mộ số 125