Tìm thấy 512 hồ sơ cho “Thăng Quang Hoa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hoanh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Đặng Hoàng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi Trọng Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Chu Thị Khuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1972 Quê quán: Đông Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Huy Cậy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Thích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Quyết Thắng - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Trung Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Khâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Đồng Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Toàn Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lương Hồng Ngọt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Diệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/11/1970 Quê quán: Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hải Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/4/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Thắng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mịnh Sự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/12/1966 Quê quán: Toàn Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bột Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1971 Quê quán: Chiến thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1971 Quê quán: Thường Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thăng Quang Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ba Nhà- Sơn Nam- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 (09-75)08 Mộ số 125