Tìm thấy 512 hồ sơ cho “Thăng Quang Hoa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: An Thắng - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Phú Thắng - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Ánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1966 Quê quán: Thắng Lợi - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Đồng Hỹ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1972 Quê quán: Đại Thắng - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hứa Quốc Hoáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hứa Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Thạch Thắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Nhữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D3 - E101 0BT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Công Ơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Bắc Sơn - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Kim Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Phúc Thắng - Kim Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Thị Xuân Hoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 39 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Quang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1987 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Mạnh Hùng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quyết Thắng - Tân Của - Hải Hưng Đơn vị: E bộ E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hoá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 40 - Hàng Cót - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Nam Cát - Đại Thắng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D15 - B1 - Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Hoàng Thắng - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Ngạc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/9/1968 Quê quán: Ngọc Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thăng Quang Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ba Nhà- Sơn Nam- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 (09-75)08 Mộ số 125