Tìm thấy 512 hồ sơ cho “Thăng Quang Hoa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Bá Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Cánh 1 - D770 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Đức Hoanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 38 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hòa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/3/1984 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trương Hóa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 40 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hoanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Tôn Văn Hòa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Tôn Văn Hòa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Ơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Bắc Sơn - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Thạch THắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Đích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1974 Quê quán: Thạch Thắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cừu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/12/1966 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.