Tìm thấy 512 hồ sơ cho “Thăng Quang Hoa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Văn Diệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Thăng Triều - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Lê Minh Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cáy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Ước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Vậy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thang Văn Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Đông, Trung Quốc, Trung Quốc Đơn vị: Hoa vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Trì Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Hoà - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Vũ Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê quang Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 511 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Sỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C7 E48 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tổ 18-Khu Cao Thắng- Hồng Gai- Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 118 Xem chi tiết →
- Văn Diệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Thăng Triều - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Hoàng Lệ Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Đại Thắng - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: H1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Di Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- HoàngThanh Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Đức Thắng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lữ Đình Hoành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Yên Thắng - Tương Dương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tui Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/5/1905 Quê quán: Hòa Thắng - Hòa Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.