Tìm thấy 4.175 hồ sơ cho “Thăng”.

  1. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/8/1979 Quê quán: Thuỷ Phú - Hương Phú - Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 D6 E 472 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1982 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D 2 - E 20 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Võ Hồng Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Đội 4 - Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Thẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: A2 C31 Dương Minh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D3 E48 F330 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Tứ Minh - T xã Hải Dương - Hải Dương Đơn vị: E bộ 101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bách Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Số 24 - Lê Quý Đôn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Số 112 khu đáp cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Thắng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/10/1983 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C10 D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Phú nội - Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: C6 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Tạ Ngọc Thăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/7/1978 Quê quán: Văn Phú - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ Đơn vị: C6 D3 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đinh Mạng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 Quê quán: Nhà máy Chí Thanh Ba - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: C10 - D10 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1983 Quê quán: Hưng Thi - Lạc Thủy - Hà Sơn Bình Đơn vị: B 2 - C8 - D 1 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thắng Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Số 7 Lư Gia Khối 34 - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đàm Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1973 Quê quán: 72 Đại Cồ Việt - khối 14 - khu Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 17 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.530 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 5/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Tương A - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  4. Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/12/1972 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  5. Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.26.ô5. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Khát - Svayriêng - Khơme
→ Xem cả 1.530 người trong các danh sách