Tìm thấy 4.175 hồ sơ cho “Thăng”.

  1. Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Nhật Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1974 Quê quán: Phú Túc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: Kinh tài thành phố Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Nhật Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1974 Quê quán: Phú Túc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: Kinh tài thành phố Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Túc Duyên - Phố thái - Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Quảng phú cầu - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C Tân binh 93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/12/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E10 - Bộ Tư lệnh Biên phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1982 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D 2 - E 20 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Số 79 Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Đông Xá 22 K73 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Khắc Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 1752 - Bộ TTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Đoàn Chiến Thắng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 09/06/1969 Quê quán: Đa Phước - Mõ Cày - - Bến Tre Đơn vị: Quân y tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Đào Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Khu Phố 1 - TX Yên Bái - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đào Ngọc Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Khu Quang Trung - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn THăng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/02/1965 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Mai Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Nga Sơn - Nga Tân - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thăng Thục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Số nhà 13 - Lê Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/02/1985 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C18 E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/12/1965 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 207 TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1975 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: MT Tây Giang - Tây Sơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.530 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 5/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Tương A - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  4. Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/12/1972 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  5. Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.26.ô5. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Khát - Svayriêng - Khơme
→ Xem cả 1.530 người trong các danh sách