Tìm thấy 4.175 hồ sơ cho “Thăng”.

  1. Vũ Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Phường Bưởi - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Phường Bưởi - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vương Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1978 Quê quán: Nam triệu - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Gia Vân - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: Phú Lưỡng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh. X. Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đoàn Quang Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1965 Quê quán: Văn Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đàm Đức Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/11/1970 Quê quán: Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đào Quang Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/6/1971 Quê quán: Thái Thịnh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1969 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đăng Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đậu Văn Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Đặng Sơn - Huyên Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đặng Kim Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Nậm Mười - Văn Chấn - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Quế Thắng - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuân Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Quảng Hoà - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đặng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Vũ Thắng - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đặng Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Chiến Thắng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 21/11/1968 Quê quán: Phương Đức - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.530 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 5/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Tương A - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  4. Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/12/1972 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  5. Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.26.ô5. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Khát - Svayriêng - Khơme
→ Xem cả 1.530 người trong các danh sách