Tìm thấy 2.481 hồ sơ cho “Thùy”.
- Trần ích Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trận Đăng Thuyện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tô Vũ Thuỷ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Tống Thị Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 97 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Tống Văn Thuỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Võ Thuyên Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
- Võ Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 37 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Võ Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1080 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Võ Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Đình Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 264 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1953 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 14 · Hàng VH1 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 152 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Vũ Quý Thùy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 139 Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thuỳ Năm sinh: 1/12/ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thuỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thủy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thuyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 542 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đà Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Du - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Trần Văn Thúy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tây Đô, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 17/10/1965
- Bùi Văn Thùy (Thúy) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/08/1968
- Nguyễn Văn Thúy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Tân Ước, Thanh Oai, Hà Tây16/ Hy sinh: 03/1970