Tìm thấy 1.953 hồ sơ cho “Thông”.
- Phí Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Trần Quang Khải, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Sóc Nik - Cây Sấu - Prey Verg - Campuchia Đơn vị: D23 - T14 - KB51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/09/1979 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D1 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Thống Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Đa Trung - Bá Thước - Thanh Hoá Đơn vị: C8 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Duy Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1973 Quê quán: Dân Lạc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Minh Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Thông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/9/1966 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C48 Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C18 D 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Xuân Trương - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 BT 106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 14/4/1952 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Huy Thông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 02/10/1988 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hoá Đơn vị: D7 E429 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Thống Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/10/1966 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D10 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Đắc Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/10/1974 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Minh Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/6/1966 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Dư Hàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Thông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/5/1971 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1.012 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thiệu Tâm - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Tăng Minh Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Trần Đình Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Trần Thông Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng