Tìm thấy 1.953 hồ sơ cho “Thông”.
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Đại Lợi - Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Phú - Càn Long - Trà Vinh Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/01/1972 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1985 Quê quán: Thịnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/8/1967 Quê quán: Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: BTM QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1957 Quê quán: La Bông - Hoà Tiến - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thống Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Tiêu khoán - An Nội - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Duy Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Tất Thông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/09/1971 Quê quán: Hồng tiến - Kiến Xương - Hải Phòng Đơn vị: D 221 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/05/1971 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1971 Quê quán: Xóm 8 - Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thông Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/07/1989 Quê quán: Phường 4 - Bình Thạnh - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quỳnh Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Hưng - An Hòa - Rạch Giá Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quỳnh Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Hưng - An Hòa - Rạch Giá Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thống Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/05/1979 Quê quán: Từ Đà - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1.012 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thiệu Tâm - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Tăng Minh Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Trần Đình Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Trần Thông Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng