Tìm thấy 1.953 hồ sơ cho “Thông”.
- Đỗ Xuân Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1974 Quê quán: Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Phú Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/08/1972 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Trung Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Ninh Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Dương Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Xuân Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Diễn Tiến - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thông Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 13/08/1988 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Thống Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hưng Mỹ - TP Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Truyền Thống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 11/11/1973 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: F100 QK SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Thiện Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đ25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nông Minh Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1971 Quê quán: Quan Chốt - Soài Rếch - Soài Riêng - CPC Đơn vị: C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nông Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Quang Lạng - Trà Lãnh - Cao Bằng Đơn vị: C25 D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nông Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Phong Trường - Phong Điền - Cao Bằng Đơn vị: C25 D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- PHAN THÔNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- PHẠM VĂN THÔNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1984 Quê quán: Ba Ngòi, Cam Ranh, Cam Ranh Đơn vị: Thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phan Văn Thông Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/07/1952 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Thông Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/07/1952 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Củ Chi, Gia Định, Gia Định Đơn vị: C103 - D168 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phí Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Quang Khải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1.012 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thiệu Tâm - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Tăng Minh Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Trần Đình Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Trần Thông Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng