Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Thông”.

  1. Lê Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Lê Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Lê Thống Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Trúc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 13 Xem chi tiết →
  5. Lê Viết Thống Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 689 Xem chi tiết →
  9. Lý Văn Thông (Phong) Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Thông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/5/1980 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Mạc Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 299 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 98 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1970 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phúc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 1.012 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thiệu Tâm - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Tăng Minh Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  3. Trần Đình Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  5. Trần Thông Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.012 người trong các danh sách