Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Thông”.

  1. Đương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 141 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đặng Cao Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Hoàng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Đặng Thái Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1155 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Thống Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đỗ Hữu Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Nhất Thống Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 165 · Hàng 21 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 298 Xem chi tiết →
  11. Bàn Trung Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Vinh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/11/1978 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 3KDBH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Cao Xuân Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/3/1978 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Dương Bá Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1.012 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thiệu Tâm - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Tăng Minh Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  3. Trần Đình Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  5. Trần Thông Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.012 người trong các danh sách