Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Thông”.

  1. Trần Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  2. Võ Thống Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 399 · Hàng 11 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Đinh Khắc Thống Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đinh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 463 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đàm Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1949 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Thống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Bùi .Q. Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 92 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Cao Xuân Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Chu Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Dương Minh Thông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Gíap Văn Thông Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Minh Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh K. Thông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 438 · Hàng 15 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 1.012 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thiệu Tâm - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Tăng Minh Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  3. Trần Đình Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  5. Trần Thông Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.012 người trong các danh sách