Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Thông”.

  1. Vũ văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Thông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. bùi quang thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
  4. trần văn thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: xuân lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 81 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. út Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 3 · Lô 2B · Khu T Xem chi tiết →
  6. Đ/C Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1150 Xem chi tiết →
  7. Đ/C Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đan Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1962 An táng tại: Liêm Chính, Xã Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Đinh Nhật Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đinh Thống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 171 · Hàng 2 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Thông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đinh Xuân Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Đoàn Minh Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đoàn Minh Thông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 18 Xem chi tiết →
  16. Đào Thống Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu N1 Xem chi tiết →
  17. Đào Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 9 · Hàng C Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 21 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 99 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đào Văn thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1.012 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thiệu Tâm - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Tăng Minh Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  3. Trần Đình Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  5. Trần Thông Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.012 người trong các danh sách