Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Thông”.

  1. Trần Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Thông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Thông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Tô Quý Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 27 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Tạ Đình Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1995 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Tạ Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1894 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Võ Cao Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/11/1982 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Võ Thông Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/9/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 195 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Thống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 22 Xem chi tiết →
  14. Văn Đức Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 913 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Vũ Duy Thống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
  16. Vũ Hành Thông Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Vũ Quốc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thong Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 156 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1762 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Vũ X Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.012 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thiệu Tâm - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Tăng Minh Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  3. Trần Đình Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  5. Trần Thông Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.012 người trong các danh sách