Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Thông”.
- Trần Ngọc Thống Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/12/1956 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Trần Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1964 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1209 · Khu 12 Xem chi tiết →
- Trần văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Trần văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Huy Thông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/10/1988 Quê quán: Cẩm Vân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3818 Xem chi tiết →
- Tào Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Từ Mạnh Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Võ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 623 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 99 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Võ Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 100 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Võ văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Văn Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
- Vũ Duy Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/5/1989 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1959 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đinh Kinh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/971 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 1.012 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thiệu Tâm - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Tăng Minh Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Trần Đình Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Trần Thông Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng