Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Thông”.
- Đào Hữu thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 138 Xem chi tiết →
- Đồng Chí Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Sỹ Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bạch Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Châu Thông Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Cái Thống Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
- Dũ Ngọc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
- Dương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1982 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Giao Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 672 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Thống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A2 Xem chi tiết →
Còn 1.012 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thiệu Tâm - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Tăng Minh Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Trần Đình Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Trần Thông Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng