Tìm thấy 2.291 hồ sơ cho “Thôn”.

  1. Phan Thỏn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Thôn Đức Lợi và 6 LS Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: C3 - PK2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  4. Trần Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/08/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Thống Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30 - 6 - 1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. Trịnh Minh Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 08/06/1969 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Võ Ngọc Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/03/1973 Quê quán: Hải Hưng (HD, HY), HY) Đơn vị: D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Võ Ngọc Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/03/1973 Quê quán: Hải Hưng (HD, HY), HY) Đơn vị: D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Võ Thỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 02 - 1952 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Thỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1952 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đường Thông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/12/1965 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Bàn Tiến Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Phúc Sơn - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Trí Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Thạch bình - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: hồng Phong - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Đức Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Phương Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Cấm Minh Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Luật Kho - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Xuân Thông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1974 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 59 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tà Ky, Soài Riêng
  3. Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
  4. Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Luôn FA
  5. Nông Đức Thớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968
→ Xem cả 59 người trong các danh sách