Tìm thấy 2.289 hồ sơ cho “Thôn”.
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 229 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1933 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1955 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Gia Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Như Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1986 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Thớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Tất THông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 38 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm thôn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Thái Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 442 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Thái Viết Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1955 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Thái Viết Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Thạch Thone Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Thạch Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trương Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Bình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tà Ky, Soài Riêng
- Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
- Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Luôn FA
- Nông Đức Thớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968