Tìm thấy 2.291 hồ sơ cho “Thôn”.
- Khương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
-
LÊ TRUNG THÔNG
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 30/9/1977
Quê quán: DIỄN CHÂU, NGHỆ TĨNH
Đơn vị: E6
An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh
B2-138
Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thôn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Lê Văn Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
- Lê Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Thống Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
- Lê Văn Thống Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 19/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Lê Văn Thờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Mai Duy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Động Đạt, Xã Động Đạt, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thốn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 27 · Lô b Xem chi tiết →
- Nguyễn Mai Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 14 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/4/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu I Xem chi tiết →
- Nguyễn Thông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LB · Khu D11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thông Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/05/1974 Quê quán: Cổ Phúc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: C4-D7-E66-F10 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H6 · Lô LC6 · Khu KC Xem chi tiết →
Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tà Ky, Soài Riêng
- Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
- Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Luôn FA
- Nông Đức Thớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968