Tìm thấy 2.289 hồ sơ cho “Thôn”.

  1. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 109 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 176 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 726 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/3/1961 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tà Ky, Soài Riêng
  3. Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
  4. Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Luôn FA
  5. Nông Đức Thớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968
→ Xem cả 58 người trong các danh sách